Thứ Tư, ngày 07 tháng 12 năm 2016

性格(せいかく)(あらわ)言葉(ことば)
Xếp theo thứ tự Alphabet

Thứ Ba, ngày 06 tháng 12 năm 2016

目糞鼻糞(めくそはなくそ)(わら)
“Chuột chù chê khỉ rằng hôi,
Khỉ mới trả lời cả họ mày thơm”

“Lươn ngắn lại chê chạch dài,
Thờn bơn méo miệng chê trai lệch mồm”

Cách đọc
めくそはなくそをわらう

Thứ Năm, ngày 01 tháng 12 năm 2016

Nghĩa : Hơn nữa - Vẫn - Nhưng vẫn
Cách sử dụng:
+ Là cách nói diễn tả “ngoài ra, còn hơn thế nữa” (その上さらに, その上また) hoặc dùng diễn tả ý nghĩa “vẫn tiếp diễn cùng một trạng thái” hoặc “diễn tả ý đối lập giữa hai vế trước và sau” (それでもまだ, それでもやはり)
+ Loại từ: Trạng từ (Phó từ)
+ Tiếng Anh: besides; and yet
Ví dụ:

彼女(かのじょ)(うつく)しく,なおかつ(やさ)しい。
Cô ấy xinh đẹp, hơn nữa lại tốt bụng.

Thứ Tư, ngày 30 tháng 11 năm 2016

Phân biệt cách sử dụng 今度/今回/この度/この程
* Điểm chung: đều thể hiện việc sắp diễn ra, hoặc vừa diễn ra.
- Thường dịch: lần này; vừa rồi; vừa qua; lần tới; lần sau; sắp tới đây

Ví dụ cách sử dụng:
〔今度〕[こんど]
(まえ)失敗(しっぱい)したが今度(こんど)成功(せいこう)した。
Lần trước thì thất bại nhưng lần này đã thành công.

Thứ Năm, ngày 17 tháng 11 năm 2016